Ranger 2015

  02/10/2016

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
So với thế hệ trước, xe bán tải Ford Ranger 2015 được thiết kế mạnh mẽ và hầm hố hơn. Cản chắn phía trước và mặt ca lăng, hốc hút gió thiết kế to bản tạo góc cạnh dạng 3D kết hợp với các đường dập nổi trên nắp capo nhìn khỏe khoắn, chắc chắn, cơ bắp và rất nam tính. Phù hợp với những khách hàng nam giới thích vẻ phong trần, trải đời và mạnh mẽ. Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước dạng Projector được thiết kế đẩy lên cao ôm cuốn theo góc của hốc hút gió và vuốt ra sau phía sau vừa tạo phong cách hiện đại, khíđộng học và tăng công dụng chiếu sáng . Cabin kép với thùng hàng có dung tích 1,21 m3 rộng rãi nhất trong phân khúc.
 
 
 
 
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT RANGER WILDTRAK 3.2L  RANGER WILDTRAK 2.2L 
Dài x Rộng x Cao: 5362 x 1860 x 1848 mm 5362 x 1860 x 1815 mm
Chiều dài cơ sở: 3220 mm 3220 mm
Trọng lượng không tải: 2215 kg 2067 kg
Khối lượng chuyên chở: 660 kg 808 kg
Dung tích bình nhiên liệu: 80 lít 80 lít
Động cơ: 3.2L 2.2L
Hộp số: Tự động 6 cấp ly hợp đơn Tự động 6 cấp ly hợp đơn
Kiểu dẫn động: 2 cầu, gài cầu điện Cầu sau
Công suất cực đại: 200 Ps / 3000 vòng / phút 160 Ps / 3700 vòng / phút
Mô men xoắn cực đại: 470 Nm / 1750 - 2500 vòng / phút 385 Nm / 1500 - 2500 vòng / phút
Hệ thống trợ lực lái: Trợ lực điện Trợ lực điện
Thông số lốp xe: 265 / 60 R18 265 / 60 R18
Hệ thống giảm xóc trước/sau: Treo độc lập lò xo xoắn có ống giảm chấn / Treo phụ thuộc nhíp lá có ống giảm chấn Treo độc lập lò xo xoắn có ống giảm chấn / Treo phụ thuộc nhíp lá có ống giảm chấn
Hệ thống đèn pha: Halogen Halogen
Hệ thống điều chỉnh gương chiếu hậu: Chỉnh điện và gập điện Chỉnh điện và gập điện
Cửa sổ trời: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống điều hòa: 2 vùng độc lập 2 vùng độc lập
Hệ thống loa: 6 loa tiêu chuẩn 6 loa tiêu chuẩn
Hệ thống giải trí và tiện ích: SYNC 2 SYNC 2
Hệ thống túi khí: 6 túi khí 6 túi khí
Cấu tạo thân vỏ: Thép Boron Thép Boron
Hệ thống điều chỉnh ghế: Chỉnh điện Chỉnh cơ
Hệ thống khởi động xe: Chìa khóa cơ Chìa khóa cơ
MyKey: Không trang bị Không trang bị
Camera lùi: Cảnh báo hướng lái Cảnh báo hướng lái
Cảm biến va chạm: 6 cảm biến trước và 6 cảm biến sau 4 cảm biến sau
Cảnh báo áp suất lốp: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Kiểm soát tốc độ Cruise Control và Speed Limit: Trang bị cả 2 Trang bị cả 2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Khuếch đại lực phanh khẩn cấp EBA: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA: Lên dốc và xuống dốc Lên dốc và xuống dốc
Hệ thống cân bằng thân xe điện tử ESP: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo ASR: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Active Parking Assist: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống dừng xe chủ động Active City Stop: Không trang bị Không trang bị
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT RANGER XLS AT 2.2L  RANGER XLS MT 2.2L 
Dài x Rộng x Cao:    
Chiều dài cơ sở: 3220 mm 3220 mm
Trọng lượng không tải: 1948 kg 1929 kg
Khối lượng chuyên chở: 927 kg 947 kg
Dung tích bình nhiên liệu: 80 lít 80 lít
Động cơ: 2.2L 2.2L
Hộp số: Tự động 6 cấp ly hợp đơn Số sàn 6 cấp
Kiểu dẫn động: Cầu sau Cầu sau
Công suất cực đại: 125 Ps / 3700 vòng / phút 160 Ps / 3700 vòng / phút
Mô men xoắn cực đại: 375 Nm / 1500 - 2500 vòng / phút 320 Nm / 1600 - 1700 vòng / phút
Hệ thống trợ lực lái: Trợ lực thủy lực Trợ lực thủy lực
Thông số lốp xe: 255 / 70 R16 255 / 70 R16
Hệ thống giảm xóc trước/sau: Treo độc lập lò xo xoắn có ống giảm chấn / Treo phụ thuộc nhíp lá có ống giảm chấn Treo độc lập lò xo xoắn có ống giảm chấn / Treo phụ thuộc nhíp lá có ống giảm chấn
Hệ thống đèn pha: Halogen Halogen
Hệ thống điều chỉnh gương chiếu hậu: Chỉnh điện và gập cơ  Chỉnh điện và gập cơ 
Cửa sổ trời: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống điều hòa: 1 vùng chỉnh cơ 1 vùng chỉnh cơ
Hệ thống loa: 6 loa tiêu chuẩn 6 loa tiêu chuẩn
Hệ thống giải trí và tiện ích: SYNC SYNC
Hệ thống túi khí: 2 túi khí 2 túi khí
Cấu tạo thân vỏ: Thép Boron Thép Boron
Hệ thống điều chỉnh ghế: Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Hệ thống khởi động xe: Chìa khóa cơ Chìa khóa cơ
MyKey: Không trang bị Không trang bị
Camera lùi: Không trang bị Không trang bị
Cảm biến va chạm: Không trang bị Không trang bị
Cảnh báo áp suất lốp: Không trang bị Không trang bị
Kiểm soát tốc độ Cruise Control và Speed Limit: Cruise Control Cruise Control
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Khuếch đại lực phanh khẩn cấp EBA: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống cân bằng thân xe điện tử ESP: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo ASR: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Active Parking Assist: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống dừng xe chủ động Active City Stop: Không trang bị Không trang bị
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT RANGER XLT MT 2.2L  RANGER XL 2.2L 
Dài x Rộng x Cao:   5380 x 1860 x 1830 mm
Chiều dài cơ sở: 3220 mm 3220 mm
Trọng lượng không tải: 2051 kg 2003 kg
Khối lượng chuyên chở: 824 kg 872 kg
Dung tích bình nhiên liệu: 80 lít 80 lít
Động cơ: 2.2L 2.2L
Hộp số: Số sàn 6 cấp Số sàn 6 cấp
Kiểu dẫn động: 2 cầu, gài cầu điện Cầu sau
Công suất cực đại: 150 Ps / 3700 vòng / phút 125 Ps / 3700 vòng / phút
Mô men xoắn cực đại: 385 Nm / 1500 - 2500 vòng / phút 320 Nm / 1600 - 1700 vòng / phút
Hệ thống trợ lực lái: Trợ lực điện Trợ lực thủy lực
Thông số lốp xe: 265 / 60 R17 255 / 70 R16
Hệ thống giảm xóc trước/sau: Treo độc lập lò xo xoắn có ống giảm chấn / Treo phụ thuộc nhíp lá có ống giảm chấn Treo độc lập lò xo xoắn có ống giảm chấn / Treo phụ thuộc nhíp lá có ống giảm chấn
Hệ thống đèn pha: Halogen Halogen
Hệ thống điều chỉnh gương chiếu hậu: Chỉnh điện và gập điện Chỉnh điện và gập cơ 
Cửa sổ trời: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống điều hòa: 1 vùng chỉnh cơ 1 vùng chỉnh cơ
Hệ thống loa: 6 loa tiêu chuẩn 4 loa tiêu chuẩn
Hệ thống giải trí và tiện ích: SYNC Radio
Hệ thống túi khí: 2 túi khí 2 túi khí
Cấu tạo thân vỏ: Thép Boron Thép Boron
Hệ thống điều chỉnh ghế: Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Hệ thống khởi động xe: Chìa khóa cơ Chìa khóa cơ
MyKey: Không trang bị Không trang bị
Camera lùi: Không trang bị Không trang bị
Cảm biến va chạm: 4 cảm biến sau Không trang bị
Cảnh báo áp suất lốp: Không trang bị Không trang bị
Kiểm soát tốc độ Cruise Control và Speed Limit: Trang bị cả 2 Không trang bị
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Khuếch đại lực phanh khẩn cấp EBA: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD: Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống cân bằng thân xe điện tử ESP: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo ASR: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Active Parking Assist: Không trang bị Không trang bị
Hệ thống dừng xe chủ động Active City Stop: Không trang bị Không trang bị

 

Bình luận

Các tin khác