TourNeo 2019

  09/10/2019
 
Cụm đèn pha sử dụng đèn Cos là Halogen Projector trông rất đẹp mắt và sáng rõ. Ưu điểm của đèn Halogen là không bị tán sắc khi đi ở điều kiện sương mù. Ngoài ra, xe vẫn được trang bị đèn sương mù 
- Phiên bản Titanium được trang bị sử dụng cảm biến va chạm trước (khoảng cách 70cm) rất hữu ích khi đi vào cung đường chật hẹp.
 
TourNeo sử dụng động cơ EcoBoost 2.0L dẫn động cầu trước, cho ra công suất 198 (147kw) Hp/5500 vòng/phút và mô-men xoắn đạt 300 Nm/3000 vòng/phút rất mạnh mẽ khi tăng tốc hoặc vượt xe. 
- So sánh với Innova 2.0 máy xăng là 135 Hp/5600 & 183 Nm/4000 và Sedona 3.3 máy xăng là 266 Hp/6400 & 318 Nm/5200 Sedona 2.2 máy dầu 197 Hp/3800 & 440 Nm/2750 thì TourNeo sở hữu 1 sức mạnh đáng nể và khi vận hành thực tế sẽ rất tiết kiệm nhiên liệu hơn do Momen xoắn đạt cực đại ở vòng tua thấp.
 
Hộp số tự động 6 cấp có tích hợp chức năng số M giúp cho người lái chủ động trong việc tối ưu cấp số của xe. Đặt biệt rất bền tương đương hộp số sàn.
 
Trợ lực thủy lực giúp đem lại cảm giác lái rất chân thực ở tốc độ cao nhưng khi chạy ở tốc độ chậm thì trợ lực thủy lực trang bị trên TourNeo không quá nặng, phụ nữ vẫn dễ dàng xoay trở tay lái. Khóa tời kéo xe được đặt ở phía phụ.
 
Chiều dài tổng thể của xe là 4m976 (rộng 2m095, cao 1m99, chiều dài cơ sở 2m933) kết hợp với khoảng sáng gầm xe 149mm giúp TourNeo vận hành ở tốc độ cao rất tốt nhờ có trọng tâm thấp.
Đèn báo rẽ được tích hợp trên gương chiếu hậu. Gương chiếu hậu chỉnh điện,gập điện và sấy gương chiếu hậu. Bộ dụng cụ và con đội được để ở bậc cửa ghế phụ.
Xe được thiết kế cửa sau trượt cả 2 bên giúp hành khách thuận tiện trong việc ra vào xe, đặt biệt khi để tay vào tay nắm cửa, cửa sẽ tự trượt rất êm ái. TourNeo được trang bị bệ bước rất chắc chắn kết hợp với cấu trúc thân vỏ nguyên khối (Uni body) sử dụng thép Boron siêu cứng giúp khoang hành khách trở nên rất cứng cáp. 
- Phiên bản Trend trang bị 2 túi khí, phiên bản Titanium trang bị 6 túi khí giúp bảo vệ hành khách tốt hơn.
 
Xe sử dụng mâm đúc 215/65R16 (bánh dự phòng mâm sắt) được trang bị phanh đĩa trên cả 4 bánh và có những tính năng an toàn chủ động như: ABS, EBD, ESP, TCS, HLA.
 
Hệ thồng treo trước độc lập kiểu MacPherson, hệ thống treo sau được trang bị công nghệ khí nén điện tử thông minh RAS giúp xe vận hành cực kỳ êm ái.(Bơm nén khí được đặt ở phía dưới gầm xe bên phía cửa trượt phải). 
- Hệ thống treo khí nén sẽ tự động kích hoạt khi xe vừa khởi động và sẽ tự động OFF sau khi tắt máy 45 phút. 
- Có thể tắt hệ thống RAS (Air susp) trên bảng đồng hồ nhưng khi xe đạt tốc độ 30 km/h hệ thống RAS sẽ tự động kích hoạt.
 
Xe được trang bị cảm biến lùi giúp việc đỗ xe trở nên an toàn hơn, đặt biệt đối với phiên bản Titanium thì được trang bị thêm Camera lùi giúp lái xe đỗ xe dễ dàng hơn. Cửa phía sau được thiết kế mở đứng được trang bị 2 xylanh trợ lực nên mở cửa rất nhẹ nhàng. 
- Khoang chở hàng rất rộng rãi với chiều cao 1m4 & chiều rộng 1m22 cho dung tích chứa hang lên đến 1,360 lít. Khi tháo rời hang ghế thứ 3 thì cho ra không gian rộng rãi hơn 3,000 lít. 
- Hàng ghế thứ 3 được thiết kế linh hoạt (gập, cuộn 60/40 và tháo ra) giúp tạo ra không gian chứa hàng cực kỳ rộng rãi và bằng phẳng.
 
Nắp bình nhiên liệu được thiết kế chìm trên thân xe và hoạt động theo chế độ lock & unlock cửa. Xe sử dụng chìa khóa thông minh có tính năng tự nạp pin khi khóa điện bật ON và khi động cơ đang hoạt động, vì vậy không cần thay pin. Đặt biệt tích hợp tính năng mở lock cửa sau trong khi các cửa khác vẫn khóa.
- Ghế lái phiên bản Trend chỉnh cơ 6 hướng, phiên bản Titanium chỉnh điện 10 hướng kết hợp với vô lăng chỉnh 4 hướng giúp người lái có được tư thế ngồi thoải mái nhất.
 
Cụm phím bên trái tích hợp những tính năng liên quan tới vận hành và cụm phím bên phải tích hợp những tính năng liên quan đến giải trí. Đặc biệt, phiên bản Titanium được trang bị thêm tính năng Ga tự động - Cruise Control giúp người lái rảnh tay khi đi đường trường và vận hành tiết kiệm nhiên liệu hơn.
- Xe được bọc ghế da cao cấp, tuy nhiên chất liệu ghế trang bị trên phiên bản Titanium cao cấp hơn và đệm lưng có các lổ thoáng khí.
- Xe trang bị 6 loa theo xe cho âm thanh rất sống động. 
- Phiên bản Trend trang bị màn hình 3,5 inch CD, Bluetooth, AUX, Radio. 
- Phiên bản Titanium trang bị màn hình cảm ứng 7 inch xem video và hình ảnh qua cổng USB trên taplo, SYNC3, AUX, USB, Radio.
- Xe được trang bị 2 giàn lạnh cùng hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi giúp làm mát nhanh khoang hành khách.
- Xe được trang bị thêm cửa sổ trời giúp lái xe dễ dàng thay đổi không khí.
- Đặt biệt, các vị trí ngồi trong xe rất thoải mái và rất dễ ra vào thuận tiện cho cả nhóm tương tác, trao đổi. 
 
+ Động cơ EcoBoost 2.0L mạnh mẽ vượt trội (198 Hp/5500 và 300 Nm/3000) và tiết kiệm nhiên liệu..
+ Thân vỏ sử dụng khung dầm nguyên khối Uni Body giúp khoang hành khách trở nên cứng cáp hơn. 
+ Hệ thống treo khí nén giúp xe vận hành êm ái nhất. 
+ Hàng ghế thứ 3 thiết kế linh hoạt (gập, cuộn, tháo rời) giúp xe dễ dàng tăng không gian chứa hành lý. 
+ Việc ra vào các hàng ghế cực kỳ dễ dàng và 7 vị trí ngồi thoải mái nhất phân khúc.
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TourNeo Trend
2.0L EcoBoost 6 AT FWD
TourNeo Titanium
2.0L EcoBoost 6 AT FWD
1 Loại động cơ Xăng 2.0L EcoBoost Xăng 2.0L EcoBoost
2 Công suất (Hp/rpm) 198 (147 kW) Hp / 3750vp 198 (147 kW) Hp / 3750vp
3 Mô men xoắn (Nm/rpm) 300 Nm / 3000vp 300 Nm / 3000vp
4 Hộp số AT 6 cấp AT 6 cấp
5 Tốc độ tối đa N/A N/A
6 Tiêu hao nhiên liệu(đô thị/đường trường/kết hợp) N/A N/A
7 Bình nhiên liệu (lít) 70 70
8 Hệ thống dẫn động FWD, 4x2 FWD, 4x2
9 Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực
10 Số chổ ngồi 7 7
11 Dài x Rộng x Cao (mm) 4976 x 2095 x 1990 4976 x 2095 x 1990
12 Chiều dài cơ sở (mm) 2933 2933
13 Trọng lượng (Không tải/toàn tải) N/A N/A
14 Cỡ lốp & mâm 215 / 65 R 16 215 / 65 R 16
15 Cảnh báo áp suất lốp Không Không
16 Khoảng sáng gầm xe (mm) 149 149
17 Góc thoát trước/sau (độ) N/A N/A
18 Phanh trước/sau Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
19 Đèn pha Halogen Projector và LED ban ngày tự động, điều chỉnh góc chiếu sáng Lên - Xuống Halogen Projector và LED ban ngày tự động, điều chỉnh góc chiếu sáng Lên - Xuống
20 Gạt mưa tự động Không Không
21 Đèn sương mù
22 Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, sấy gương Chỉnh điện, gập điện, sấy gương
23 Gương chiếu hậu trong N/A N/A
24 Hỗ trợ đi các địa hình khác nhau Không Không
25 Camera lùi Không
26 Cảm biến lùi
27 Cảnh báo va chạm phía trước Collision Mitigation Không
28 Hệ thống túi khí 2 6
29 Khởi động xe Chìa tự xạc pin Chìa tự xạc pin
30 Radio, USB, AUX, CD/DVD CD, 6 loa Không DVD, xem Video bằng USB, 6 loa
31 Màn hình cảm ứng Không Cảm ứng 7 inch
32 Màn hình giải trí Không Dùng chung với màn hình cảm ứng 7 inch
33 Điều khiển bằng giọng nói Bluetooth Bluetooth
34 Navigation Không Không
35 Cửa sổ trời Không
36 Cảnh báo chống trộm
37 Kiểm soát tốc độ Không  Cruise Control
38 Tự động thắng Active Braking Không Không
39 Cảnh báo lệch làn đường Không Không
40 Tay lái Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng
41 Nội thất ghế Da tổng hợp Da cao cấp, có lổ thoáng khí
42 Hàng ghế thứ 1 Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế phụ chỉnh cơ
43 Hàng ghế thứ 2 Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
44 Hàng ghế thứ 3 Gập, lật, tháo rời Gập, lật, tháo rời
45 Khoang hành lý 1,360 lít.
Khi tháo rời hàng ghế thứ 3 không gian hơn 3,000 lít
1,360 lít.
Tháo rời hàng ghế thứ 3 không gian hơn 3,000 lít
46 Điều hòa trước Tự động sử dụng núm xoay Tự động sử dụng núm xoay
47 Điều hòa sau Chỉnh cơ Tự động
48 Cửa hông Trượt, chỉnh cơ Trượt, chỉnh cơ
49 Bàn gập Không Không
50 Sàn xe Sàn simily Sàn simily
51 Trang bị An toàn chủ động khác ABS, EBD, ESP, TCS, HLA ABS, EBD, ESP, TCS, HLA
52 Hệ thống treo trước Độc lập kiểu Macpherson Độc lập kiểu Macpherson
53 Hệ thống treo sau Treo khí nén điều khiển điện tử Treo khí nén điều khiển điện tử

 

Bình luận

Các tin khác